hint

/ˈhɪnt/
danh từ
  • Lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ.
  • Chút xíu, tí ti, dấu vết.
động từ
  • Gợi ý nhẹ nhàng; nói bóng nói gió, nói ám chỉ.
  • gợi ý nhẹ nhàng, nói bóng gió, nói ám chỉ (đến cái gì).
Danh từ
  1. Một manh mối.
    A clue.
    I needed a hint to complete the crossword.
    Tôi cần một gợi ý để hoàn thành ô chữ.
    Từ đồng nghĩa:indicationtip
  2. Một gợi ý ngầm tránh một câu nói trực tiếp.
    An implicit suggestion that avoids a direct statement.
    He gave me a hint that my breath smelt.
    Anh ấy gợi ý cho tôi rằng hơi thở của tôi có mùi.
  3. Một lượng nhỏ, hầu như không thể phát hiện được.
    A small, barely detectable amount.
    There was a hint of irony in his voice.
    Trong giọng nói của anh có chút mỉa mai.
    Từ đồng nghĩa:touchtraceaceatomatomy
  4. (máy tính) Thông tin trong phông chữ dựa trên máy tính gợi ý cách làm biến dạng đường viền của các nét chữ của phông chữ để tạo ra, ở các kích thước cụ thể, hiển thị dựa trên pixel hấp dẫn trực quan; một ví dụ gợi ý.
    (computing) Information in a computer-based font that suggests how the outlines of the font's glyphs should be distorted in order to produce, at specific sizes, a visually appealing pixel-based rendering; an instance of hinting.
    This font does not scale well to small sizes; the hints for the 10-point letter 'g' still need work.
    Phông chữ này không có tỷ lệ phù hợp với kích thước nhỏ; các gợi ý cho chữ cái 10 điểm 'g' vẫn cần được cải thiện.
Động từ
  1. (nội động) Để ngụ ý mà không có lời tuyên bố trực tiếp; để cung cấp manh mối.
    (intransitive) To imply without a direct statement; to provide a clue.
    She hinted at the possibility of a recount of the votes.
    Cô ấy bóng gió về khả năng kiểm lại phiếu bầu.
    Từ đồng nghĩa:intimate
  2. (ngoại động) Làm gợi nhớ bằng một sự đề cập nhẹ nhàng hoặc ám chỉ xa xôi; đề nghị một cách gián tiếp.
    (transitive) To bring to mind by a slight mention or remote allusion; to suggest in an indirect manner.
    to hint a suspicion
    để gợi ý một sự nghi ngờ
  3. (chuyển tiếp) Để phát triển và thêm gợi ý cho phông chữ.
    (transitive) To develop and add hints to a font.
    The typographer worked all day on hinting her new font so it would look good on computer screens.
    Người thợ sắp chữ đã làm việc cả ngày để gợi ý về phông chữ mới của cô ấy để nó trông đẹp mắt trên màn hình máy tính.
Thán từ
  1. (thường được lặp lại) Biểu thị rằng điều gì đó đã nói trước đây nên được coi là gợi ý hoặc được chú ý kỹ lưỡng.
    (often reduplicated) Signifies that something previously said should be taken as a hint or heeded closely.
    And yes, as long as you are being a good coder and engaging in safe practices, nothing should go wrong. (Hint, hint.)
    Và vâng, miễn là bạn là một lập trình viên giỏi và tham gia vào các hoạt động an toàn thì sẽ không có gì sai sót. (Gợi ý, gợi ý.)

Chưa có góp ý cho “hint”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “hint” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish