tale

/ˈteɪl/
danh từ
  • Truyện, truyện ngắn.
  • Chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu.
  • Số lượng.
Danh từ
  1. Một cuộc diễn tập về những gì đã xảy ra; chuyện kể; diễn ngôn; tuyên bố; lịch sử; câu chuyện.
    A rehearsal of what has occurred; narrative; discourse; statement; history; story.
    the Canterbury Tales
    những câu chuyện Canterbury
  2. Một con số được nói ra hoặc đếm ngược; tính toán bằng cách đếm; một sự liệt kê.
    A number told or counted off; a reckoning by count; an enumeration.
  3. (từ lóng) Cơ hội lừa đảo do kẻ tự tin đưa ra cho mục tiêu hoặc nạn nhân.
    (slang) The fraudulent opportunity presented by a confidence man to the mark or victim.
  4. Bản tường thuật về một sự kiện hoặc tình huống đã được khẳng định; một tin đồn; một báo cáo, đặc biệt là một câu chuyện vu vơ hoặc ác ý; một mẩu tin đồn hoặc vu khống; một lời nói dối.
    An account of an asserted fact or circumstance; a rumour; a report, especially an idle or malicious story; a piece of gossip or slander; a lie.
    Don't tell tales!
    Đừng kể chuyện cổ tích!
Động từ
  1. (phương ngữ hoặc lỗi thời) Nói; diễn ngôn; kể chuyện.
    (dialectal or obsolete) To speak; discourse; tell tales.
  2. (phương ngữ, chủ yếu là Scotland) Tính toán; coi (ai đó) có cái gì đó.
    (dialectal, chiefly Scotland) To reckon; consider (someone) to have something.
🎬 Nghe “tale” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish