tasting

/ˈtā-stiŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của taste.
danh từ
  • Cuộc thi nếm.
  • Có vị được nói rõ.
Danh từ
  1. Một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống.
    A small amount of food or drink.
    Từ đồng nghĩa:degustation
  2. Việc đưa một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống vào miệng để nếm thử.
    The taking of a small amount of food or drink into the mouth in order to taste it.
    Từ đồng nghĩa:gustation
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của hương vị
    present participle and gerund of taste
🎬 Nghe “tasting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish