ternary

/ˈtər-nə-rē/
tính từ
  • Tam phân; tam nguyên.
  • Bậc ba.
  • Gồm ba yếu tố, ba.
Tính từ
  1. Được tạo thành từ ba điều.
    Made up of three things.
    Từ đồng nghĩa:trebletriadictripletriplextern
  2. Sắp xếp theo nhóm ba người.
    Arranged in groups of three.
  3. (số học) Cơ số ba.
    (arithmetic) To the base three.
    Từ đồng nghĩa:trinary
  4. (số học) Có ba biến.
    (arithmetic) Having three variables.
Danh từ
  1. Một nhóm gồm ba thứ; một bộ ba, ba người hoặc một tầng.
    A group of three things; a trio, threesome or tierce.
  2. (lỗi thời) Chúa Ba Ngôi.
    (obsolete) The Holy Trinity.
    And albeit these thynges be waighty and truthes of great importance, yet (by the infinite goodnes of the Almighty Ternarie,) Artificiall Methods and easy wayes are made, by which the zelous Philosopher, may wyn nere this Riuerish Ida, this Mountayne of Contemplation […] .
    Và mặc dù những điều này là kỳ quặc và những sự thật có tầm quan trọng lớn, tuy nhiên (nhờ lòng tốt vô hạn của Ternarie toàn năng,) Các phương pháp nhân tạo và những cách thức dễ dàng đã được tạo ra, nhờ đó Nhà triết học cuồng nhiệt, có thể chế tạo Riuerish Ida này, Mountayne of Chiêm niệm này […] .
🎬 Nghe “ternary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish