tern

/ˈtɚn/
danh từ
  • Nhạn biển ((như) tarn).
  • Bộ ba.
  • Bộ ba số đều trúng (trong xổ số).
tính từ
  • Ternate.
Danh từ
  1. Bất kỳ loài chim biển nào thuộc phân họ Sterninae (thuộc họ Laridae) tương tự như mòng biển nhưng nhỏ hơn và có đuôi chẻ đôi.
    Any of various seabirds of the subfamily Sterninae (of the family Laridae) that are similar to gulls but are smaller and have a forked tail.
  2. (ngày hoặc lỗi thời) Một vật có ba thành phần; một bộ ba thứ
    (dated or obsolete) A thing with three components; a set of three things.
Tính từ
  1. (chủ yếu là thực vật học, hiếm) Gồm ba thành phần; ternate, gấp ba, gấp ba.
    (chiefly botany, rare) Consisting of three components; ternate, threefold, triple.
    tern flowers tern leaves
    hoa nhàn lá nhàn
🎬 Nghe “tern” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish