the other way round

/ˈweɪ/
Trạng từ
  1. Tương tự nhưng với những thứ hoặc những người được đề cập ở vị trí hoặc vị trí ngược lại.
    The same but with the mentioned things or people in reverse order or position.
    Từ đồng nghĩa:converselyvice versabackwards
  2. Theo hướng đảo ngược.
    In reversed orientation.
    If it isn't working, try turning the battery the other way round.
    Nếu nó không hoạt động, hãy thử xoay pin theo chiều ngược lại.
    Từ đồng nghĩa:converselyvice versabackwards
🎬 Nghe “the other way round” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish