tied

/ˈtaɪd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của tie
tính từ
  • Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).
Tính từ
  1. Liên kết chặt chẽ hoặc kết nối.
    Closely associated or connected.
    As a couple, they are strongly tied to one another.
    Là một cặp đôi, họ gắn bó chặt chẽ với nhau.
  2. Bị hạn chế.
    Restricted.
  3. Có điều kiện về các thỏa thuận khác được giữ nguyên.
    Conditional on other agreements being upheld.
  4. (buôn bán rượu) Nhà công cộng, quán bar, v.v., buộc phải bán bia chỉ từ một nhà máy bia, hoặc đồ uống có cồn từ một quán rượu.
    (liquor trade) Of a public house, bar, etc., obliged to sell beer from only one brewery, or alcoholic drinks from one pubco.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cà vạt
    simple past and past participle of tie
🎬 Nghe “tied” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish