tiffin

/ˈti-fən/
danh từ
  • Bữa ăn trưa.
động từ
  • Ăn trưa.
Danh từ
  1. (Anh, Ấn Độ) Bữa ăn trưa hoặc bữa ăn nhẹ (nhẹ); bữa trưa.
    (British, India) A (light) midday meal or snack; luncheon.
    He took his tiffin from home and ate the food two hours later in school.
    Anh ấy lấy bữa trưa từ nhà và ăn đồ ăn đó hai giờ sau ở trường.
  2. (Anh, Ấn Độ) Hộp hoặc hộp đựng dùng để đựng cơm trưa.
    (British, India) A box or container used to carry a tiffin.
    Từ đồng nghĩa:tiffin carrierdabbatingkat
  3. Một loại bánh kẹo giống như bánh bao gồm bánh quy nghiền, đường, xi-rô, nho khô, quả anh đào và bột ca cao, thường được phủ một lớp sô cô la tan chảy.
    A cake-like confection composed of crushed biscuits, sugar, syrup, raisins, cherries and cocoa powder, often covered with a layer of melted chocolate.
Động từ
  1. (Anh, Ấn Độ, nội động từ) Ăn một bữa ăn nhẹ giữa trưa hoặc bữa ăn nhẹ.
    (British, India, intransitive) To eat a (light) midday meal or snack.
    Từ đồng nghĩa:tiff
🎬 Nghe “tiffin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish