trading
/ˈtreɪdˌɑːf/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trade.
danh từ
- Sự kinh doanh, việc mua bán.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của thương mạipresent participle and gerund of trade
Tính từ
- Tiến hành buôn bán hoặc thương mại; tham gia buôn bán.Carrying on trade or commerce; engaged in trade.a trading companymột công ty thương mại
- (lỗi thời, hiếm) Thường xuyên được thương lái.(obsolete, rare) Frequented by traders.
- (lỗi thời) Venal; tham nhũng; việc làm.(obsolete) Venal; corrupt; jobbing.a trading politicianmột chính trị gia thương mại
Danh từ
- Việc tiến hành thương mại.The carrying on of trade.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “trading” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish