trades
/treɪdz/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trade
Danh từ
- số nhiều của thương mạiplural of trade
- Dấu chấm lửng của ngành xây dựng và sản xuất (“nghề nghiệp của những công nhân cổ xanh có tay nghề; lực lượng lao động trong những nghề này”).Ellipsis of building and manufacturing trades (“the vocations of skilled blue-collar workers; the workforce in these vocations”).Holonym: technologyTừ đồng nghĩa: công nghệTừ đồng nghĩa:industrial arts
- Dấu chấm lửng của các ấn phẩm thương mại (“các ấn phẩm trong một ngành hoặc một nhóm các ngành liên quan, báo cáo các tin tức và bài xã luận liên quan đến ngành (và thường là cả quảng cáo) cho những người có nghề nghiệp đó (công nhân và nhà quản lý)”).Ellipsis of trade publications (“publications within an industry or group of related industries, reporting industry-related news and editorials (and usually also advertising) to people in those vocations (workers and managers)”).Meronyms: trade papers, trade journals, trade magazinesTừ viết tắt: giấy tờ thương mại, tạp chí thương mại, tạp chí thương mại
- Dấu ba chấm của gió mậu dịch (“gió ổn định thổi từ đông sang tây phía trên và phía dưới xích đạo”).Ellipsis of trade winds (“steady winds blowing from east to west above and below the equator”).They rode the trades going west.Họ đi buôn về phía tây.
Động từ
- ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị thương mạithird-person singular simple present indicative of trade
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “trades” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish