trepan
/tri-ˈpan/danh từ
- Mưu mẹo, cạm bẫy.
- Người dùng mưu mẹo để dụ dỗ.
- Cái khoan xương.
động từ
- Dụ, dụ dỗ.
- Lừa vào bẫy.
- Khoan (xương).
Danh từ
- Dụng cụ dùng để khoan đá khi đánh chìm các trục.A tool used to bore through rock when sinking shafts.
- (y học) Dụng cụ phẫu thuật dùng để lấy một phần xương hình tròn ra khỏi hộp sọ; một trephin.(medicine) A surgical instrument used to remove a circular section of bone from the skull; a trephine.
- Cách viết khác của bẫyan (“hành động bẫy hoặc lừa; thứ bẫy hoặc thủ đoạn; người (cổ xưa hoặc lỗi thời) (hoặc đôi khi là động vật) bẫy hoặc lừa người khác làm điều gì đó có lợi cho họ nhưng có hại cho nạn nhân”)Alternative spelling of trapan (“act of entrapping or tricking; thing which entraps or tricks; (archaic or obsolete) person (or occasionally an animal) that traps or tricks another into doing something that benefits them but harms the victim”)
Động từ
- (chuyển tiếp, sản xuất, khai thác mỏ) Tạo một lỗ lớn bằng cách tạo một rãnh hẹp phác thảo hình dạng của lỗ và sau đó tháo nút vật liệu còn lại bằng các phương tiện ít tốn kém hơn.(transitive, manufacturing, mining) To create a large hole by making a narrow groove outlining the shape of the hole and then removing the plug of material remaining by less expensive means.
- (y học) Dùng trepan; để trephin.(medicine) To use a trepan; to trephine.
- Cách viết khác của bẫyan (“bắt hoặc gài bẫy (một người hoặc động vật) vào bẫy hoặc bẫy; (nghĩa bóng) để bẫy hoặc lừa (ai đó), đặc biệt bằng cách sử dụng một số mưu kế, để làm điều gì đó có lợi cho thủ phạm nhưng lại gây hại cho nạn nhân”)Alternative spelling of trapan (“to catch or entrap (a person or animal) in a snare or trap; (figurative) to trap or trick (someone), especially by using some stratagem, into doing something that benefits the perpetrator but harms the victim”)
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “trepan” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish