trental

/ˈtrɛntəl/
danh từ
  • Tháng cầu kinh siêu độ.
Danh từ
  1. (Kitô giáo) Một bộ gồm 30 thánh lễ cầu nguyện, được cử hành mỗi ngày một lần trong một tháng hoặc tất cả trong một ngày.
    (Christianity) A set of 30 requiem masses, said once a day for a month or all in one day.
    Từ đồng nghĩa:tricennaltricenary
  2. (Kitô giáo) Việc thanh toán cho dịch vụ này.
    (Christianity) The payment for this service.
    Từ đồng nghĩa:tricennaltricenary
  3. (nghĩa bóng, hiếm, lỗi thời) Từ đồng nghĩa của triacontad, bất kỳ bộ ba mươi điều.
    (figurative, rare, obsolete) Synonym of triacontad, any set of thirty things.
  4. (nghĩa bóng, lỗi thời) Từ đồng nghĩa với bi ca, bất kỳ bài hát hoặc bài thơ tang lễ hoặc tang lễ nào.
    (figurative, obsolete) Synonym of elegy, any funeral or funereal song or poem.
🎬 Nghe “trental” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish