tried

/traɪd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của try
tính từ
  • Đã được thử thách, đã qua thử thách, đáng tin cậy.
Tính từ
  1. Do đó, đã được thử nghiệm và chứng minh là chắc chắn hoặc đáng tin cậy.
    Tested, hence, proven to be firm or reliable.
  2. (luật) Đưa ra xét xử, đưa ra trước tòa án.
    (law) Put on trial, taken before a lawcourt.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của try
    simple past and past participle of try
🎬 Nghe “tried” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish