trifling

/ˈtraɪfəlɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của trifle
tính từ
  • Vặt, thường, không quan trọng.
Tính từ
  1. Tầm thường, hoặc ít quan trọng.
    Trivial, or of little importance.
  2. Phù phiếm.
    Frivolous.
  3. (hiện nay chủ yếu là tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi) Vô dụng; mờ ám hoặc lười biếng; chà.
    (now chiefly African-American Vernacular) Good-for-nothing; shady or lazy; scrub.
    You trifling good for nothin’ type of brother.
    Bạn không phải là loại anh trai tốt chút nào.
Danh từ
  1. Hành động của người coi thường; hành vi phù phiếm.
    The act of one who trifles; frivolous behaviour.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của trifle
    present participle and gerund of trifle
🎬 Nghe “trifling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish