trunks

/ˈtrʌŋk/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trunk
Danh từ
  1. số nhiều của thân cây
    plural of trunk
  2. Quần short hoặc quần lót được sử dụng đặc biệt cho thể thao.
    Shorts or briefs used especially for sports.
  3. Quần bơi.
    Swimming trunks.
  4. Ống mềm.
    Trunkhose.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị thân cây
    third-person singular simple present indicative of trunk
🎬 Nghe “trunks” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish