unclear

/ˌʌnˈkliɚ/
tính từ
  • Không trong, đục.
  • Không rõ, không sáng.
  • Không rõ ràng, không minh bạch, không phân minh.
Tính từ
  1. mơ hồ; có thể có nhiều hơn một cách giải thích.
    Ambiguous; liable to more than one interpretation.
    The remark she made comparing her life with that of a fish was unclear.
    Nhận xét mà cô ấy đưa ra khi so sánh cuộc sống của mình với cuộc đời của một con cá là không rõ ràng.
  2. Không được xác định rõ ràng hoặc rõ ràng.
    Not clearly or explicitly defined.
  3. Không dễ nhìn hoặc đọc; không thể giải mã hoặc không thể đọc được.
    Not easy to see or read; indecipherable or unreadable.
    From such a long distance away, the name on the signpost was unclear.
    Từ khoảng cách xa như vậy, tên trên biển chỉ dẫn không rõ ràng.
  4. Không có ý tưởng rõ ràng; không chắc chắn.
    Not having a clear idea; uncertain.
    I'm still unclear about what she meant by that remark.
    Tôi vẫn chưa rõ ý cô ấy trong nhận xét đó là gì.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, hiếm) Để hoàn tác quá trình thanh toán bù trừ.
    (transitive, rare) To undo the process of clearing.
🎬 Nghe “unclear” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish