uncloak
/ˌən-ˈklōk/động từ
- Cởi áo choàng; lột vỏ ngoài.
- Lột mặt nạ; vạch mặt.
- Cởi áo choàng.
Động từ
- (ngoại động) Cởi bỏ áo choàng hoặc vỏ bọc; tước bỏ áo choàng hoặc vỏ bọc; vạch mặt; để tiết lộ.(transitive) To remove a cloak or cover from; to deprive of a cloak or cover; to unmask; to reveal.
- (Nội động) Cởi áo choàng ra.(intransitive) To remove one's cloak.
- (nội động học, khoa học viễn tưởng) Trở nên hiển thị trở lại bằng cách tắt thiết bị che giấu.(intransitive, science fiction) To become visible again by turning off a cloaking device.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “uncloak” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish