uncloak

/ˌən-ˈklōk/
động từ
  • Cởi áo choàng; lột vỏ ngoài.
  • Lột mặt nạ; vạch mặt.
  • Cởi áo choàng.
Động từ
  1. (ngoại động) Cởi bỏ áo choàng hoặc vỏ bọc; tước bỏ áo choàng hoặc vỏ bọc; vạch mặt; để tiết lộ.
    (transitive) To remove a cloak or cover from; to deprive of a cloak or cover; to unmask; to reveal.
    Từ đồng nghĩa:exposeuncoverdecloak
  2. (Nội động) Cởi áo choàng ra.
    (intransitive) To remove one's cloak.
    Từ đồng nghĩa:exposeuncoverdecloak
  3. (nội động học, khoa học viễn tưởng) Trở nên hiển thị trở lại bằng cách tắt thiết bị che giấu.
    (intransitive, science fiction) To become visible again by turning off a cloaking device.
    Từ đồng nghĩa:exposeuncoverdecloak
🎬 Nghe “uncloak” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish