uncounted

/ˌʌnˈkaʊntəd/
tính từ
  • Không đếm.
Tính từ
  1. Không được tính.
    Not counted.
    This pile was counted yesterday. Those piles over there are still uncounted.
    Đống này đã được tính ngày hôm qua. Những đống ở đằng kia vẫn chưa đếm được.
  2. Rất nhiều.
    Very numerous.
    Perhaps somewhere among the uncounted stars in the sky there might be lurking a distant planet eerily similar to our own.
    Có lẽ ở đâu đó trong số vô số ngôi sao trên bầu trời có thể ẩn giấu một hành tinh xa xôi giống với hành tinh của chúng ta một cách kỳ lạ.
    Từ đồng nghĩa:countlessuncountable
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của số đếm
    simple past and past participle of uncount
🎬 Nghe “uncounted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish