countless

/ˈkaʊntləs/
tính từ
  • Vô số, vô kể, không đếm xuể.
Từ hạn định
  1. (của danh từ đếm được) Một số lượng lớn và không thể đếm được; quá nhiều để đếm; vô số.
    (of a count noun) A huge and uncountable number of; too many to count; innumerable.
    There are countless stars in the sky.
    Có vô số ngôi sao trên bầu trời.
Tính từ
  1. Từ đồng nghĩa với không đếm được.
    Synonym of uncountable.
    The stars in the sky are countless.
    Những ngôi sao trên bầu trời nhiều vô kể.
    Từ đồng nghĩa:uncountable
  2. (của một số) Quá lớn để có thể đếm được.
    (of a number) Too large to be counted to.
    Từ đồng nghĩa:numberlessincalculable
🎬 Nghe “countless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish