underlining

/ˈʌndɚˌlaɪn/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của underline.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ gạch dưới
    present participle and gerund of underline
Danh từ
  1. Một hành động hoặc trường hợp đánh dấu văn bản bằng gạch chân.
    An act or instance of marking text with an underline.
    Từ đồng nghĩa:underlineation
  2. Một lớp lót bên trong của quần áo.
    A lining on the inside of a garment.
🎬 Nghe “underlining” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish