undermining

/ˌʌndɚˈmaɪn/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của undermine.
Danh từ
  1. Hành động hoặc quá trình mà một cái gì đó bị phá hoại.
    The act or process by which something is undermined.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của làm suy yếu
    present participle and gerund of undermine
🎬 Nghe “undermining” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish