undoing

/ˌʌnˈduːwɪŋ/
danh từ
  • Sự tháo, sự cởi, sự mở.
  • Sự xoá, sự huỷ (cái gì đã làm).
  • Sự phá hoại, sự làm đồi truỵ, sự làm hư hỏng; sự làm hại đến thanh danh; cái phá hoại, cái làm đồi truỵ; cái làm hư hỏng.
Danh từ
  1. Hành động nới lỏng hoặc cởi trói
    The act of loosening or unfastening
  2. Đổ nát; thất bại, (cũng) nguyên nhân gây ra thất bại hoặc hủy hoại.
    Ruin; defeat, (also) that which causes defeat or ruin.
    In the end, his jealousy was his undoing.
    Cuối cùng, sự ghen tị của anh ấy đã khiến anh ấy phải hoàn tác.
  3. Bãi bỏ; đảo ngược
    Annulment; reversal
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của undo
    present participle and gerund of undo
🎬 Nghe “undoing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish