undoing
/ˌʌnˈduːwɪŋ/danh từ
- Sự tháo, sự cởi, sự mở.
- Sự xoá, sự huỷ (cái gì đã làm).
- Sự phá hoại, sự làm đồi truỵ, sự làm hư hỏng; sự làm hại đến thanh danh; cái phá hoại, cái làm đồi truỵ; cái làm hư hỏng.
Danh từ
- Hành động nới lỏng hoặc cởi tróiThe act of loosening or unfastening
- Đổ nát; thất bại, (cũng) nguyên nhân gây ra thất bại hoặc hủy hoại.Ruin; defeat, (also) that which causes defeat or ruin.In the end, his jealousy was his undoing.Cuối cùng, sự ghen tị của anh ấy đã khiến anh ấy phải hoàn tác.
- Bãi bỏ; đảo ngượcAnnulment; reversal
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ của undopresent participle and gerund of undo
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “undoing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish