usefulness
/ˈjuːsfəl/danh từ
- Sự ích lợi; tính chất có ích.
- Khả năng.
- Sự thành thạo.
Danh từ
- Chất lượng hoặc mức độ hữu ích.The quality or degree of being useful.The usefulness of his latest reorganisation has been disputed.Tính hữu ích của việc tổ chức lại mới nhất của ông đã bị tranh cãi.Từ đồng nghĩa:utility
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “usefulness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish