usufructuary
/ˌyü-zə-ˈfrək-chə-ˌwer-ē/tính từ
- Quyền hoa lợi.
danh từ
- Người hưởng quyền hoa lợi.
Tính từ
- (luật) Thuộc hoặc liên quan đến quyền hưởng dụng.(law) Of or pertaining to a usufruct.
Danh từ
- (luật) Người nắm giữ tài sản hoặc sử dụng tài sản theo hình thức hưởng dụng; một trái cây.(law) A person who holds property, or the use of assets, by usufruct; a fructuary.Từ đồng nghĩa:fructuary
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “usufructuary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish