utilise

/ˈjuːtɪlaɪz/
động từ
  • Dùng, sử dụng.
  • Lợi dụng.
Động từ
  1. Để sử dụng; để sử dụng.
    To make use of; to use.
    Từ đồng nghĩa:employexploituse
  2. Để làm cho hữu ích; để tìm ra công dụng thực tế của nó.
    To make useful; to find a practical use for.
    Từ đồng nghĩa:employexploituse
  3. Để tận dụng tốt nhất; sử dụng đến mức tối đa, tiềm năng hoặc khả năng của nó.
    To make best use of; to use to its fullest extent, potential, or ability.
    Từ đồng nghĩa:employexploituse
  4. Để làm gì với; sử dụng theo cách khác với dự định ban đầu
    To make do with; to use in manner different from that originally intended
    Từ đồng nghĩa:employexploituse
🎬 Nghe “utilise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish