venin
danh từ
- Cách viết khác : venene.
Danh từ
- (lỗi thời) Từ đồng nghĩa với nọc độc.(obsolete) Synonym of venom.Từ đồng nghĩa:venom
- (hóa sinh) Chất độc có trong nọc rắn độc.(biochemistry) A toxic substance found in the venom of poisonous snakes.
- (hóa sinh) Một chất độc được cho là giống hệt nhau thu được bằng cách phân tách albumose.(biochemistry) A supposedly identical toxic substance obtained by cleavage of an albumose.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “venin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish