venin

danh từ
  • Cách viết khác : venene.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Từ đồng nghĩa với nọc độc.
    (obsolete) Synonym of venom.
    Từ đồng nghĩa:venom
  2. (hóa sinh) Chất độc có trong nọc rắn độc.
    (biochemistry) A toxic substance found in the venom of poisonous snakes.
  3. (hóa sinh) Một chất độc được cho là giống hệt nhau thu được bằng cách phân tách albumose.
    (biochemistry) A supposedly identical toxic substance obtained by cleavage of an albumose.
🎬 Nghe “venin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish