verbatim
/vɚˈbeɪtəm/tính từ
- Đúng nguyên văn, đúng từ chữ một.
Trạng từ
- Từng chữ; bằng chính xác những từ đã được sử dụng ban đầu.Word for word; in exactly the same words as were used originally.I have copied his speech verbatim, so this is exactly what he said, word for word.Tôi đã sao chép nguyên văn bài phát biểu của anh ấy, nên đây chính xác là những gì anh ấy nói, từng chữ một.
- (lỗi thời) Bằng miệng; bằng lời nói.(obsolete) Orally; verbally.
Tính từ
- (của một tài liệu) Tương ứng với từng chữ gốc.(of a document) Corresponding with the original word for word.Date unknown: Joint Committee on Printing Congress of the United States, General Statement of Procedure for Verbatim Reporting of Proceedings in Senate Chamber, page five:Không rõ ngày: Ủy ban hỗn hợp về in ấn của Quốc hội Hoa Kỳ, Tuyên bố chung về thủ tục báo cáo nguyên văn các thủ tục tố tụng tại Phòng Thượng viện, trang năm:
- (của một người) Có thể ghi nhớ từng lời nói, đặc biệt là tốc ký.(of a person) Able to take down a speech word for word, especially in shorthand.Some States require voice writers to pass a test and to earn State licensure. As a substitute for State licensure, the National Verbatim Reporters Association offers three national certifications to voice writers: Certified Verbatim Reporter (CVR), the Certificate of Merit (CM), and Real-Time Verbatim Reporter (RVR). Earning these certifications is sufficient to be licensed in States where the voiMột số Bang yêu cầu người viết giọng nói phải vượt qua bài kiểm tra và phải có giấy phép của Bang. Để thay thế cho giấy phép của Tiểu bang, Hiệp hội Phóng viên Nguyên văn Quốc gia cung cấp ba chứng chỉ quốc gia cho người viết giọng nói: Người báo cáo Nguyên văn được Chứng nhận (CVR), Giấy khen (CM) và Người báo cáo Nguyên văn Thời gian Thực (RVR). Đạt được các chứng chỉ này là đủ để được cấp phép ở các Bang nơi có
Danh từ
- Báo cáo từng chữ của một bài phát biểu.A word-for-word report of a speech.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “verbatim” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish