veracity

/vəˈræsəti/
danh từ
  • tính chân thực
  • tính xác thực
Danh từ
  1. (không đếm được, của một người) Phẩm chất của việc nói hoặc phát biểu sự thật; sự trung thực.
    (uncountable, of a person) The quality of speaking or stating the truth; truthfulness.
  2. (đếm được) Điều gì đó đúng; một tuyên bố trung thực; một sự thật.
    (countable) Something that is true; a truthful statement; a truth.
  3. (không đếm được) Đồng ý với sự thật; phù hợp với sự thật; độ chính xác hoặc độ chính xác.
    (uncountable) Agreement with the facts; accordance with the truth; accuracy or precision.
  4. Hành động chính xác và chính xác.
    Act of being exact and accurate.
🎬 Nghe “veracity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish