vertigo

/ˈvɚtɪˌgoʊ/
danh từ
  • Sự chóng mặt.
Danh từ
  1. Cảm giác quay cuồng và mất thăng bằng do nhìn từ trên cao xuống hoặc do bệnh lý ảnh hưởng đến tai trong.
    A sensation of whirling and loss of balance, caused by looking down from a great height or by disease affecting the inner ear.
    Từ đồng nghĩa:dizzinessgiddiness
  2. Trạng thái tinh thần rối loạn hoặc mất cân bằng hoặc những hiện tượng tương tự như chóng mặt về thể chất; choáng váng hoặc chóng mặt về tinh thần.
    A disordered or imbalanced state of mind or things analogous to physical vertigo; mental giddiness or dizziness.
    Từ đồng nghĩa:dizzinessgiddiness
  3. Hành động xoay tròn; quay nhanh.
    The act of whirling round and round; rapid rotation.
    Từ đồng nghĩa:dizzinessgiddiness
  4. Một loài ốc thuộc chi Vertigo.
    A snail of the genus Vertigo.
    Từ đồng nghĩa:dizzinessgiddiness
🎬 Nghe “vertigo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish