vessel
/ˈvɛsəl/danh từ
- Bình, chậu, lọ, thùng.
- Thuyền lớn, tàu thuỷ.
- ; (thực vật học) ống, mạch.
Danh từ
- Một phương tiện để vận chuyển trên hoặc dưới nước, trên không hoặc trong không gian.A craft for transportation on or in water, air, or space.Từ đồng nghĩa:vessel
- (không đếm được, lỗi thời hoặc phương ngữ) Bát đĩa và dao kéo gọi chung, đặc biệt nếu được làm bằng kim loại quý.(uncountable, obsolete or dialectal) Dishes and cutlery collectively, especially if made of precious metals.Từ đồng nghĩa:vessel
- Vật chứa chất lỏng hoặc chất khác, chẳng hạn như ly, cốc, cốc, chai, bát hoặc bình.A container of liquid or other substance, such as a glass, goblet, cup, bottle, bowl, or pitcher.Từ đồng nghĩa:vessel
- (cách nói ẩn dụ) Con người là nơi chứa đựng những phẩm chất hoặc cảm xúc.(figurative) A person as a container of qualities or feelings.A teacher should be a vessel of knowledge.Người thầy phải là người truyền tải kiến thức.Từ đồng nghĩa:vessel
Động từ
- (Động) Đổ vào bình.(transitive) To put into a vessel.1577, William Harrison, The Description of England in Holinshed’s Chronicles, Volume 1, Book 3, Chapter 12 “Of venemous beastes &c.,” Our hony alſo is taken and reputed to be the beſt bycauſe it is harder, better wrought & clenlyer veſſelled vp, thẽ that which cõmeth from beyond the ſea, where they ſtampe and ſtraine their combes, Bées, & young Blow|inges altogither into the ſtuffe, as I haue béen1577, William Harrison, Mô tả về nước Anh trong Biên niên sử Holinshed, Tập 1, Sách 3, Chương 12 “Về những con thú có nọc độc & c.,” Người yêu dấu của chúng tôi cũng được coi là beſt bycauſe nó khó hơn, được rèn tốt hơn & clenlyer veſſelled vp, nhờ đó mà cõmeth từ bên kia ſea, nơi họ ſtampe và ſhuấn luyện những chiếc lược của họ, Bées, và thổi trẻ hoàn toàn vào ſtuffe, như tôi haue béen
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “vessel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish