veto

/ˈviːtoʊ/
danh từ
  • Quyền phủ quyết; sự phủ quyết, sự bác bỏ.
  • Sự nghiêm cấm.
động từ
  • Phủ quyết, bác bỏ.
  • Nghiêm cấm.
Danh từ
  1. Quyền chính trị để không chấp thuận (và do đó dừng) quá trình ra quyết định, luật, v.v.
    A political right to disapprove of (and thereby stop) the process of a decision, a law etc.
  2. Một lời kêu gọi quyền đó.
    An invocation of that right.
  3. Một lệnh cấm có thẩm quyền hoặc tiêu cực; một sự cấm đoán; một sự ngăn chặn.
    An authoritative prohibition or negative; a forbidding; an interdiction.
  4. Một kỹ thuật hoặc cơ chế để loại bỏ những gì có thể tạo ra kết quả dương tính giả trong một thí nghiệm khoa học.
    A technique or mechanism for discarding what would otherwise constitute a false positive in a scientific experiment.
    An outer detector (OD) region will act as both a passive shield for low energy backgrounds and an active veto for cosmic ray muons.
    Vùng máy dò bên ngoài (OD) sẽ đóng vai trò vừa là lá chắn thụ động đối với phông nền năng lượng thấp vừa là lớp phủ quyết tích cực đối với muon tia vũ trụ.
Động từ
  1. (thông tục) Dùng quyền phủ quyết chống lại.
    (transitive) To use a veto against.
    The president vetoed the bill.
    Tổng thống đã phủ quyết dự luật.
  2. (Động) Phản đối.
    (transitive) To countermand.
    Mom and Dad vetoed our menu preferences for the holiday meal.
    Bố mẹ phủ quyết những lựa chọn thực đơn của chúng tôi cho bữa ăn ngày lễ.
🎬 Nghe “veto” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish