vexatious

/vɛkˈseɪʃən/
tính từ
  • Hay làm bực mình, hay làm phiền phức.
  • Nhũng nhiễu.
Tính từ
  1. Gây bực tức, khó chịu; trêu chọc; rắc rối.
    Causing vexation or annoyance; teasing; troublesome.
  2. (cổ) Đầy rắc rối hoặc bất an
    (archaic) Full of trouble or disquiet
    Từ đồng nghĩa:harasseddistressedannoyedvexed
  3. (luật, hành động) Bắt đầu với mục đích gây rắc rối mà không có lý do chính đáng.
    (law, of an action) Commenced for the purpose of giving trouble, without due cause.
    a vexatious lawsuit
    một vụ kiện khó chịu
  4. (luật pháp, của một bên hoặc tổ chức) Có thói quen bắt đầu các vụ kiện tụng gây khó chịu và do đó có thể bị hạn chế khả năng tiếp cận tòa án của một người.
    (law, of a party or entity) In the habit of starting vexatious litigation and therefore liable to have restraints placed on one's ability to access the courts.
    a vexatious litigant
    một đương sự khó chịu
🎬 Nghe “vexatious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish