walking

/ˈwɑːkɪŋ/
danh từ
  • Sự đi, sự đi bộ.
  • Sự đi dạo.
động từ
  • hiện tại phân từ của walk
tính từ
  • Đi bộ.
  • Đi dạo.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của walk
    present participle and gerund of walk
Tính từ
  1. Nhập thể làm người; cuộc sống.
    Incarnate as a human; living.
    Elizabeth knows so many words that they call her the walking dictionary.
    Elizabeth biết nhiều từ đến mức người ta gọi cô là từ điển sống.
  2. Có thể đi lại dù bị thương hay ốm đau.
    Able to walk in spite of injury or sickness.
  3. Đặc trưng bởi hoặc thích hợp cho việc đi bộ.
    Characterized by or suitable for walking.
    a walking tour
    một chuyến đi bộ
  4. (nghĩa bóng) Được đặc trưng nặng nề bởi một số phẩm chất nhất định.
    (figurative) Heavily characterized by some given quality.
Danh từ
  1. danh từ bằng lời của đi bộ.
    verbal noun of walk.
🎬 Nghe “walking” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish