want

/wɔnt/
danh từ
  • Sự thiếu, sự không có, sự khuyết.
  • Sự cần, sự cần thiết.
  • nhu cầu, những cái cần thiết.
  • Cảnh túng thiếu, cảnh nghèo.
động từ
  • Thiếu, không có.
  • Cần, cần có, cần dùng.
  • Muốn, muốn có.
  • Tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã.
  • Túng thiếu.
Động từ
  1. (thông tục) Mong ước, ham muốn (cái gì đó); cảm thấy có nhu cầu hoặc mong muốn; khao khát, khao khát hoặc đòi hỏi.
    (transitive) To wish for or desire (something); to feel a need or desire for; to crave, hanker, or demand.
    I want you as a friend, not a foe.
    Tôi muốn bạn là một người bạn, không phải là kẻ thù.
    Từ đồng nghĩa:set one's heart onwish forwould likelackbe without
  2. (đặc biệt là ngoại động từ) Mong muốn, khao khát hoặc yêu cầu được nhìn thấy, có mặt hoặc làm ăn cùng.
    (transitive, in particular) To wish, desire, or demand to see, have the presence of or do business with.
    Ma’am, you are exactly the professional we want for this job.
    Thưa bà, bạn chính xác là người chuyên nghiệp mà chúng tôi cần cho công việc này.
    Từ đồng nghĩa:set one's heart onwish forwould likelackbe without
  3. (nội động) Ham muốn (trải nghiệm ham muốn); ước.
    (intransitive) To desire (to experience desire); to wish.
    You can leave if you want.
    Bạn có thể rời đi nếu bạn muốn.
    Từ đồng nghĩa:set one's heart onwish forwould likelackbe without
  4. (thông tục, thường ở ngôi thứ hai, thường ở thì tương lai) Được khuyên làm điều gì đó (so sánh nên, nên).
    (colloquial, usually second person, often future tense) To be advised to do something (compare should, ought).
    You’ll want to repeat this three or four times to get the best result.
    Bạn sẽ muốn lặp lại điều này ba hoặc bốn lần để có kết quả tốt nhất.
    Từ đồng nghĩa:set one's heart onwish forwould likelackbe without
Danh từ
  1. (Đếm được) Sự ao ước, ao ước, khao khát.
    (countable) A desire, wish, longing.
  2. (đếm được) Thiếu, thiếu, thiếu hụt. [(thường xuyên) với của]
    (countable) Lack, absence, deficiency. [(often) with of]
    She showed a want of caution in renting her house to complete strangers.
    Cô ấy tỏ ra thận trọng khi cho người lạ thuê nhà.
  3. (không đếm được) Sự nghèo đói.
    (uncountable) Poverty.
  4. Một cái gì đó cần thiết hoặc mong muốn; một điều mà người ta cảm thấy mất mát.
    Something needed or desired; a thing of which the loss is felt.
🎬 Nghe “want” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish