wanting

/ˈwɑːntɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của want
tính từ
  • Thiếu, không có.
  • Ngu, đần.
  • Thiếu, không có.
Tính từ
  1. —
    That wants or desires.
  2. —
    Absent or lacking.
  3. —
    Deficient.
Giới từ
  1. —
    Without, except, but.
  2. —
    Less, short of, minus.
Động từ
  1. —
    present participle and gerund of want
Danh từ
  1. —
    The state of wanting something; desire.
🎬 Nghe “wanting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish