lack

/læk/
danh từ
  • Sự thiếu.
động từ
  • Thiếu, không có.
  • Thiếu, không có (chỉ động tính từ quá khứ).
Danh từ
  1. Sự thiếu hụt hoặc nhu cầu (của một cái gì đó mong muốn hoặc cần thiết); sự vắng mặt, thiếu thốn, thiếu thốn.
    A deficiency or need (of something desirable or necessary); an absence, want, dearth.
    Từ đồng nghĩa:paucity
  2. (lỗi thời) Một khiếm khuyết hoặc thất bại; sự suy thoái về đạo đức hoặc tinh thần.
    (obsolete) A defect or failing; moral or spiritual degeneracy.
  3. Hình thức cổ xưa của lakh.
    Archaic form of lakh.
    a lack of rupees
    thiếu rupee
Động từ
  1. (ngoại động, trạng thái) Không có, không có, cần, đòi hỏi.
    (transitive, stative) To be without, not to have, to need, to require.
    My life lacks excitement.
    Cuộc sống của tôi thiếu hứng thú.
  2. (nội động) Viết tắt (của hoặc cho cái gì đó).
    (intransitive) To be short (of or for something).
    He'll never lack for company while he's got all that money.
    Anh ấy sẽ không bao giờ thiếu bạn đồng hành khi anh ấy có tất cả số tiền đó.
  3. (nội động, lỗi thời) Thiếu thốn.
    (intransitive, obsolete) To be in want.
  4. (lỗi thời) Thấy sự thiếu sót ở (ai đó hoặc cái gì đó); tìm lỗi, nói xấu, khiển trách.
    (obsolete) To see the deficiency in (someone or something); to find fault with, to malign, reproach.
🎬 Nghe “lack” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish