wank

/ˈwæŋk/
động từ
  • Thủ dâm.
danh từ
  • Sự thủ dâm, hành động thủ dâm.
Động từ
  1. (nội động từ, tiếng lóng, hai chiều) Thủ dâm.
    (intransitive, slang, ambitransitive) To masturbate.
    I was so embarrassed when my mother caught me wanking.
    Tôi rất xấu hổ khi bị mẹ bắt gặp đang thủ dâm.
  2. (nội động từ, thô tục, tiếng lóng chủ yếu của fandom và tiếng lóng trên Internet) Tranh luận theo cách không phù hợp hoặc về các vấn đề kiêu căng hoặc không đáng kể; để tham gia vào wank.
    (intransitive, vulgar, chiefly fandom slang and Internet slang) To argue in an inappropriate manner or about pretentious or insubstantial matters; to engage in wank.
Danh từ
  1. (đếm được, tiếng lóng, thô tục) Hành vi thủ dâm.
    (countable, slang, vulgar) An act of masturbation.
    He’s having a wank!
    Anh ấy đang thủ dâm!
  2. (đếm được, tiếng lóng, thô tục, xúc phạm) Kẻ không được ưa chuộng.
    (countable, slang, vulgar, derogatory) An undesirable person.
    You utter wank! How could you behave like that?
    Bạn hoàn toàn wank! Sao bạn có thể cư xử như vậy?
  3. (không đếm được, từ lóng, thô tục) Vô nghĩa, rác rưởi.
    (uncountable, slang, vulgar) Nonsense, rubbish.
    This opera is wank.
    Vở opera này thật tuyệt vời.
  4. (không đếm được, chủ yếu là thô tục, tiếng lóng của fandom và tiếng lóng trên Internet) Lập luận lố bịch, vòng vo hoặc phức tạp không phù hợp về điều gì đó, đặc biệt nếu đáng ghét, kiêu căng hoặc không có cơ sở.
    (uncountable, chiefly vulgar, fandom slang and Internet slang) Ridiculous, circular or inappropriately elaborate argument about something, especially if obnoxious, pretentious or unsubstantial.
    Từ đồng nghĩa:wankery
🎬 Nghe “wank” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish