warble

/ˈwoɚbəl/
danh từ
  • Chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên).
  • U (do) ruồi giòi.
  • Giòi (của ruồi giòi).
  • Tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ.
động từ
  • Hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người).
  • Kể lại bằng thơ.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Điều chỉnh tần số của âm thanh.
    (transitive) To modulate a tone's frequency.
    Từ đồng nghĩa:trill
  2. (ngoại động) Hát như chim, đặc biệt là với giọng rung.
    (transitive) To sing like a bird, especially with trills.
    Từ đồng nghĩa:trill
  3. (Động) Làm rung chuyển, rung chuyển.
    (transitive) To cause to quaver or vibrate.
    Từ đồng nghĩa:trill
  4. (nội động) Được quaver hoặc điều chế; được thốt lên một cách du dương.
    (intransitive) To be quavered or modulated; to be uttered melodiously.
    Từ đồng nghĩa:trill
Danh từ
  1. Tiếng kêu của người lầm bầm; hát với âm rung hoặc chuyển điệu.
    The sound of one who warbles; singing with trills or modulations.
  2. (quân sự) Trong chiến tranh mìn hải quân, quá trình thay đổi tần số âm thanh do máy tạo tiếng ồn băng hẹp tạo ra để đảm bảo rằng tần số mà mìn sẽ phản ứng được bao phủ.
    (military) In naval mine warfare, the process of varying the frequency of sound produced by a narrowband noisemaker to ensure that the frequency to which the mine will respond is covered.
  3. Một vết thương dưới da gia súc do ấu trùng của loài ruồi bot thuộc giống Hypoderma gây ra.
    A lesion under the skin of cattle, caused by the larva of a bot fly of genus Hypoderma.
  4. Một vết sưng cứng nhỏ trên lưng ngựa do yên ngựa bị va đập mạnh.
    A small hard swelling on a horse's back, caused by the galling of the saddle.
🎬 Nghe “warble” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish