wedding

/ˈwɛdɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của wed
danh từ
  • Lễ cưới.
Danh từ
  1. Lễ kết hôn; một nghi lễ chính thức kỷ niệm sự bắt đầu của một cuộc hôn nhân
    A marriage ceremony; a ritual officially celebrating the beginning of a marriage.
    Her announcement was quite a surprise, coming a month after she published the words "I hate weddings with a passion and a fury I can only partially explain rationally."
    Thông báo của cô ấy khá bất ngờ, đến một tháng sau khi cô ấy đăng dòng chữ "Tôi ghét những đám cưới với niềm đam mê và giận dữ mà tôi chỉ có thể giải thích một phần bằng lý trí."
    Từ đồng nghĩa:nuptials
  2. (Thành ngữ) Sự nối hai hoặc nhiều phần lại với nhau.
    (idiomatic) The joining of two or more parts.
    The wedding of our three companies took place last week.
    Đám cưới của ba công ty chúng tôi đã diễn ra vào tuần trước.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của wed
    present participle and gerund of wed
  2. (thông tục, hài hước) Tham dự đám cưới.
    (intransitive, humorous) To participate in a wedding.
🎬 Nghe “wedding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish