wee

/ˈwiː/
tính từ
  • Rất nhỏ, nhỏ xíu.
danh từ
  • Nước đái, nước tiểu.
  • Sự đi đái, sự đi tiểu.
động từ
  • Đi đái, đi tiểu.
Tính từ
  1. (Scotland, Ireland, Bắc Anh, New Zealand, Thung lũng Ottawa, Mid-Ulster) Nhỏ, nhỏ.
    (Scotland, Ireland, Northern England, New Zealand, Ottawa Valley, Mid-Ulster) Small, little.
    You looked a little cold, so I lit a wee fire.
    Trông bạn có vẻ hơi lạnh nên tôi đốt một đống lửa nhỏ.
Danh từ
  1. Một thời gian ngắn hoặc khoảng cách ngắn.
    A short time or short distance.
  2. (thông tục, không đếm được) Nước tiểu.
    (colloquial, uncountable) Urine.
    Từ đồng nghĩa:wee-weeurineurination
  3. (thông tục, đếm được) Hành động đi tiểu.
    (colloquial, countable) An act of urination.
    I need to have a wee.
    Tôi cần đi tiểu.
    Từ đồng nghĩa:wee-weeurineurination
Động từ
  1. (Anh, thông tục) Đi tiểu.
    (UK, colloquial) To urinate.
    I need to wee! I can't hold it any longer!
    Tôi cần phải đi tiểu! Tôi không thể giữ nó được nữa!
    Từ đồng nghĩa:wee-wee
Đại từ
  1. nhấn mạnh lỗi thời của chúng tôi
    obsolete emphatic of we
Thán từ
  1. Hình thức thay thế của whee.
    Alternative form of whee.
🎬 Nghe “wee” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish