wiseacre
/ˈwaɪzˌeɪkɚ/danh từ
- Người ngu mà hợm mình, người ngu mà hay lên mặt dạy đời.
Danh từ
- Kẻ giả vờ có kiến thức hoặc sự thông minh; một người khôn ngoan; một kẻ mới nổi xấc xược.One who feigns knowledge or cleverness; one who is wisecracking; an insolent upstart.
- (từ cũ) Người có học thức hay người thông thái.(obsolete) A learned or wise man.
Động từ
- Hành động như một người khôn ngoan; để khôn ngoan.To act like a wiseacre; to wisecrack.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “wiseacre” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish