wiseacre

/ˈwaɪzˌeɪkɚ/
danh từ
  • Người ngu mà hợm mình, người ngu mà hay lên mặt dạy đời.
Danh từ
  1. Kẻ giả vờ có kiến ​​thức hoặc sự thông minh; một người khôn ngoan; một kẻ mới nổi xấc xược.
    One who feigns knowledge or cleverness; one who is wisecracking; an insolent upstart.
  2. (từ cũ) Người có học thức hay người thông thái.
    (obsolete) A learned or wise man.
Động từ
  1. Hành động như một người khôn ngoan; để khôn ngoan.
    To act like a wiseacre; to wisecrack.
🎬 Nghe “wiseacre” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish