wokescold
Danh từ
- (neologism, không chính thức, xúc phạm) Người chỉ trích hoặc làm xấu hổ người khác vì không được đánh thức đầy đủ hoặc không ủng hộ các mục tiêu công bằng xã hội.(neologism, informal, derogatory) A person who criticizes or shames others for being insufficiently woke, or not supporting social justice causes.Từ đồng nghĩa:social justice warrior
Động từ
- (neologism, không chính thức, xúc phạm) Tích cực trừng phạt hoặc mắng mỏ ai đó vì có quan điểm chính trị hoặc xã hội không đủ tự do xã hội, hoặc hành xử theo cách trái ngược với những quan điểm đó.(neologism, informal, derogatory) To aggressively chastise or berate somebody for holding insufficiently social-liberal political or social views, or for behaving in a manner antithetical to such views.He then proceeded to wokescold the woman for not changing her pfp like everyone else had recently done.Sau đó, anh ta tiếp tục la mắng người phụ nữ vì đã không thay đổi pfp của cô ấy như những người khác đã làm gần đây.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “wokescold” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish