works
/ˈwɜrks/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của work
Danh từ
- số nhiều của công việc theo nghĩa đếm được của nóplural of work in its countable senses
- Một hoặc nhiều xí nghiệp hoặc một tập hợp các cơ sở công nghiệp tương tự.A factory or factories, or a similar collection(s) of industrial facilities.The steel works almost fills the valley.Các công trình thép gần như lấp đầy thung lũng.
- Một cơ chế hoặc máy móc; phương tiện mà một cái gì đó xảy raA mechanism or machinery; the means by which something happens.Aged and degraded oil and grease can really gum up the works.Dầu mỡ đã cũ và xuống cấp thực sự có thể làm hỏng công trình.
- (với "the") Mọi thứ hoặc mọi thứ có sẵn hoặc có thể; đặc biệt là tất cả các loại topping có sẵn trên đồ ăn.(with "the") Everything or everything that is available or possible; especially, all available toppings on food.I'll have a Behemoth Burger with the works.Tôi sẽ ăn Behemoth Burger với các tác phẩm.
Động từ
- ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn chỉ công việcthird-person singular simple present indicative of work
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “works” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish