workless
/ˈwərk-ləs/tính từ
- Không có việc, không làm việc.
Tính từ
- Không có việc làm.Devoid of work.In the future, will machines end the need for employment and lead to a workless society?Trong tương lai, liệu máy móc có chấm dứt nhu cầu việc làm và dẫn đến một xã hội không có việc làm?
- Không có việc gì để làm; thất nghiệp.Having no work to do; unemployed.A workless household is defined as a household that includes at least one person of working-age (men aged 16-64 years and women aged 16-59 years) where no one in the household aged 16 or over is in employment.Hộ gia đình không có việc làm được định nghĩa là hộ gia đình có ít nhất một người trong độ tuổi lao động (nam từ 16-64 tuổi và nữ từ 16-59 tuổi) mà không có ai trong hộ từ 16 tuổi trở lên có việc làm.
- (lỗi thời) Không được thực hiện trên thực tế; thực tế không được minh họa.(obsolete) Not carried out in practice; not exemplified in fact.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “workless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish