would

/ˈwʊd/
động từ
  • Đã sẽ; trợ động từ will chia ở thời quá khứ.
Động từ
  1. Thì quá khứ của ý chí; thường được theo sau bởi một nguyên mẫu trần.
    Past tense of will; usually followed by a bare infinitive.
  2. Một động từ phương thức, giả định của ý chí; thường được theo sau bởi một nguyên mẫu trần.
    A modal verb, the subjunctive of will; usually followed by a bare infinitive.
Danh từ
  1. Điều gì đó sẽ xảy ra hoặc sẽ xảy ra trong những trường hợp khác nhau; một tiềm năng.
    Something that would happen, or would be the case, under different circumstances; a potentiality.
Thán từ
  1. (từ lóng, thành ngữ) Dấu ba chấm của I will, dùng để biểu thị rằng người nói thấy người khác hấp dẫn về mặt tình dục.
    (slang, idiomatic) Ellipsis of I would, used to denote that the speaker finds another person sexually attractive.
🎬 Nghe “would” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish