xian
/ˈʃiːˈɑːn/Danh từ
- (Trung Quốc, Đài Loan) Một phân khu hành chính của Trung Quốc đế quốc, cộng hòa và cộng sản gần tương đương với các quận, hiện được phân biệt với các "quận" đô thị hơn (qu). (Dạng thay thế của hsien cho Đài Loan (ROC).)(China, Taiwan) An administrative subdivision of imperial, republican, and communist China roughly equivalent to counties, now distinguished from the more urban "districts" (qu). (Alternative form of hsien for Taiwan (ROC).)Từ đồng nghĩa:county
- (đôi khi mang tính xúc phạm hoặc xúc phạm) Hình thức thay thế của Xian: Christian.(sometimes derogatory or offensive) Alternative form of Xian: Christian.
Tính từ
- (đôi khi mang tính xúc phạm hoặc xúc phạm) Hình thức thay thế của Xian: Christian.(sometimes derogatory or offensive) Alternative form of Xian: Christian.
- ( Singapore, Singlish) Cách viết khác của sian (“chán, chán”).(Singapore, Singlish) Alternative spelling of sian (“bored, boring”).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “xian” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish