zoology

/zoʊˈɑːləʤi/
danh từ
  • Động vật học.
Danh từ
  1. Một phần của sinh học liên quan đến thế giới động vật, bao gồm cấu trúc, phôi học, sự tiến hóa, phân loại, thói quen và sự phân bố của tất cả các loài động vật, cả đang sống và đã tuyệt chủng.
    The part of biology relating to the animal kingdom, including the structure, embryology, evolution, classification, habits, and distribution of all animals, both living and extinct.
    Meronym: ethology
    Từ đồng nghĩa: đạo đức học
  2. Một chuyên luận về khoa học này.
    A treatise on this science.

Chưa có góp ý cho “zoology”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “zoology” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish