zip

/ˈzɪp/
danh từ
  • Tiếng rít (của đạn bay); tiếng xé vải.
  • Sức sống, nghị lực.
động từ
  • Rít, vèo (như đạn bay).
Danh từ
  1. Âm thanh cao độ của một vật nhỏ chuyển động nhanh trong không khí.
    The high-pitched sound of a small object moving rapidly through air.
  2. (thân mật) Năng lượng; sức sống; vim.
    (informal) Energy; vigor; vim.
  3. (Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung) Dây buộc zip.
    (UK, Ireland, Commonwealth) A zip fastener.
  4. (từ lóng) Số không; Không có gì.
    (slang) Zero; nothing.
    I know zip about economics.
    Tôi biết zip về kinh tế.
Thán từ
  1. (từ tượng thanh) Bắt chước âm thanh cao độ của một vật nhỏ chuyển động nhanh trong không khí.
    (onomatopoeia) Imitative of high-pitched sound of a small object moving rapidly through air.
    Từ đồng nghĩa:wheewhizzzing
Động từ
  1. (thông tục) Đóng lại bằng dây kéo.
    (transitive) To close with a zip fastener.
    Từ đồng nghĩa:zip up
  2. (nghĩa bóng) Đóng lại như dùng dây kéo.
    (transitive, figuratively) To close as if with a zip fastener.
    Zip your lip!
    Khóa môi của bạn!
    Từ đồng nghĩa:zip up
  3. (chuyển tiếp, tính toán) Để nén (một hoặc nhiều tệp máy tính) thành một tệp duy nhất và thường nhỏ hơn, đặc biệt là tệp ở định dạng ZIP.
    (transitive, computing) To compress (one or more computer files) into a single and often smaller file, especially one in the ZIP format.
    Từ đồng nghĩa:zip up
  4. (chuyển tiếp, lập trình) Để tuân theo chức năng ánh xạ tích chập.
    (transitive, programming) To subject to the convolution mapping function.
    Từ đồng nghĩa:zip up

Chưa có góp ý cho “zip”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “zip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish