zip
/ˈzɪp/danh từ
- Tiếng rít (của đạn bay); tiếng xé vải.
- Sức sống, nghị lực.
động từ
- Rít, vèo (như đạn bay).
Danh từ
- Âm thanh cao độ của một vật nhỏ chuyển động nhanh trong không khí.The high-pitched sound of a small object moving rapidly through air.
- (thân mật) Năng lượng; sức sống; vim.(informal) Energy; vigor; vim.
- (Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung) Dây buộc zip.(UK, Ireland, Commonwealth) A zip fastener.
- (từ lóng) Số không; Không có gì.(slang) Zero; nothing.I know zip about economics.Tôi biết zip về kinh tế.
Thán từ
- (từ tượng thanh) Bắt chước âm thanh cao độ của một vật nhỏ chuyển động nhanh trong không khí.(onomatopoeia) Imitative of high-pitched sound of a small object moving rapidly through air.
Động từ
- (thông tục) Đóng lại bằng dây kéo.(transitive) To close with a zip fastener.Từ đồng nghĩa:zip up
- (nghĩa bóng) Đóng lại như dùng dây kéo.(transitive, figuratively) To close as if with a zip fastener.Zip your lip!Khóa môi của bạn!Từ đồng nghĩa:zip up
- (chuyển tiếp, tính toán) Để nén (một hoặc nhiều tệp máy tính) thành một tệp duy nhất và thường nhỏ hơn, đặc biệt là tệp ở định dạng ZIP.(transitive, computing) To compress (one or more computer files) into a single and often smaller file, especially one in the ZIP format.Từ đồng nghĩa:zip up
- (chuyển tiếp, lập trình) Để tuân theo chức năng ánh xạ tích chập.(transitive, programming) To subject to the convolution mapping function.Từ đồng nghĩa:zip up
Chưa có góp ý cho “zip”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “zip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish