a-

/ə/
  • Hình thành các động từ có ý nghĩa đi, lên, vào, ra.
  • Hình thành các động từ có ý nghĩa chỉ hành động làm tăng cường.
  • Trong, trên, tại; được dùng để thể hiện một trạng thái, điều kiện, hoặc cách thức. Cũng chuyển sang nghĩa 4. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]
  • Vào, vào trong. Cũng chuyển sang nghĩa 7. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]
  • Về hướng, về phía. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]
  • Lúc bấy giờ. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]
  • Trong hành động hoặc quá trình. Được dùng trong một số phương ngữ trước một phân từ hiện tại. [chứng thực lần đầu trước năm 1150]
  • Dạng thay thế của y- Trong phương ngữ, nó đôi khi kết hợp với nghĩa thứ 7 ở trên, được dùng như một từ chỉ chung của phân từ. [chứng thực lần đầu từ khoảng năm 1150 đến 1350 (tiếng Anh trung đại)]
  • Dùng để tạo phân từ quá khứ của động từ.
  • Hình thành các từ có ý nghĩa toàn bộ, hoàn toàn. [chứng thực lần đầu từ khoảng năm 1150 đến 1350]
  • Không, không có, đối ngược.
  • Về hướng; được dùng để thể hiện hướng, giảm xuống, tăng lên, thay đổi thành, hay chuyển động. [chứng thực lần đầu từ khoảng năm 1150 đến 1350]
🎬 Nghe “a-” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish