abandons

/əˈbændən/
danh từ
  • Số nhiều của abandon
động từ
  • Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abandon
Danh từ
  1. số nhiều của từ bỏ
    plural of abandon
  2. (chỉ số nhiều, cổ xưa, tiếng lóng của Anh) Những đứa trẻ bị bỏ rơi; những người sáng lập.
    (plural only, archaic, British slang) Abandoned children; foundlings.
  3. (chỉ số nhiều, cổ xưa, tiếng lóng của Anh) Gái mại dâm.
    (plural only, archaic, British slang) Prostitutes.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị sự từ bỏ
    third-person singular simple present indicative of abandon
🎬 Nghe “abandons” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish